kennelly-heaviside layer

kennelly-heaviside layer

The radio signal bounced off the Kennelly-Heaviside layer and returned to Earth.

Định nghĩa

Danh từ: Tầng Kennelly-Heaviside một khu vực trong tầng điện ly của Trái Đất, nằmđộ cao từ 50 đến 90 dặm (khoảng 80 đến 145 km) so với mặt đất. Tầng này khả năng phản xạ các sóngtuyến bước sóng trung bình, giúp truyền tín hiệu radio trên khoảng cách xa.

dụ sử dụng
  • (Tầng Kennelly-Heaviside rất quan trọng cho việc liên lạctuyến đường dài.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu tầng Kennelly-Heaviside để hiểu cách sóngtuyến bị phản xạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to reflect off the kennelly-heaviside layer": phản xạ khỏi tầng Kennelly-Heaviside.

    • Medium-length radio waves often reflect off the kennelly-heaviside layer, allowing them to travel beyond the horizon. (Các sóngtuyến bước sóng trung bình thường phản xạ khỏi tầng Kennelly-Heaviside, cho phép chúng truyền đi xa hơn đường chân trời.)
  • "the height of the kennelly-heaviside layer": độ cao của tầng Kennelly-Heaviside.

    • The height of the kennelly-heaviside layer varies with time of day and solar activity. (Độ cao của tầng Kennelly-Heaviside thay đổi theo thời gian trong ngày hoạt động của Mặt Trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Heaviside layer (danh từ): một tên gọi khác của tầng Kennelly-Heaviside, thường được dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật.
    • The Heaviside layer was named after the physicist Oliver Heaviside. (Tầng Heaviside được đặt tên theo nhà vật Oliver Heaviside.)
Từ đồng nghĩa
  • E-layer: tầng E, một thuật ngữ khác trong khoa học khí quyển để chỉ tầng này.
    • The E-layer is another name for the kennelly-heaviside layer. (Tầng E một tên gọi khác của tầng Kennelly-Heaviside.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến thuật ngữ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến tầng Kennelly-Heaviside.